Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Vũ Trọng Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Đà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/03/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D624 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1971 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E261 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Khu Quyết Tiến, Đồ Sơn, Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích