Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Vũ Trường Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Tăng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/07/1966 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Thoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Gia Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Huỳnh Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/01/1975 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hỷ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Trường Thọ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1937 · Từ Quang, Yên Bái
  2. Vũ Trường Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bằng doãn-đoan hùng-phú thọ