Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Trương”.
- Vũ Trương Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Trường Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Vũ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thuỷ Hoà - Thái Thuỷ - Thái Bình Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trường Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Hồng Lạc - Thạch Hà - Nam Sách Đơn vị: D11 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trường Phất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Liêm - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Đăng Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Vũ Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 10 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 178; Khối 0
- Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/08/1978
- Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1968
- Vũ Đăng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.04 bản đồ UTM 1/50.000