Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Trương”.

  1. Vũ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 198 · Hàng 2 · Khu IV Xem chi tiết →
  3. Vũ Trượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 388 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Ba Đình - Đa Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Trường Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 251 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Trường Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Vũ Trương Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  11. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Vũ Trường Sinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Vũ Trường Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Trường Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3766 Xem chi tiết →
  17. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Trường Phất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 495 Xem chi tiết →
  20. Vũ Trường Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đăng Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Vũ Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 10 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 178; Khối 0
  3. Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/08/1978
  4. Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1968
  5. Vũ Đăng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 23 người trong các danh sách