Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Vũ Trúc Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 288 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Thư Viện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Vũ ĐìnhThành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: D 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Viêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tích Năm sinh: 19933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ đình Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Trúc Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1972