Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Vũ Trùng Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Trung Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 188 Xem chi tiết →
  2. Vũ Nguyên Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1967 Quê quán: vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Vũ hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Trung Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Trung Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lý Vũ Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Lang - Hà Trung - - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Vũ Nguyên Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Vũ Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Trùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1970 Đường Buôn Yun đi buôn thu