Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Tiến Thành”.

  1. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Ngọc Đường, Vị Xuyên, Hà Giang