Tìm thấy 315 hồ sơ cho “Vũ Tiến Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1974 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Vũ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1981 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1981 Quê quán: Kim Khánh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 14/01/1971