Tìm thấy 315 hồ sơ cho “Vũ Tiến Giảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Vũ Giang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Lý Vũ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Tiền - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 56 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D 9 - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D 9 - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/1/1975 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình Đơn vị: C7 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1972 Đơn vị: Trung đoàn 88 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - - Thái Bình Đơn vị: D5 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Thị Xã Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.