Tìm thấy 315 hồ sơ cho “Vũ Tiến Giảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Vũ Như Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Đồng Hưng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D7 E10 Đoàn 9906 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Hồ Vũ Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Vũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lý Vũ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.