Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Vũ Tiến Chung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Bá Chứng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Tiến Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cửu Trường- Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968