Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Tiến Độ”.
- Vũ Tiến Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đổng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C16 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.