Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Thuỷ”.
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: D 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1980 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Vũ Thuỵ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Thuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 233 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Tô Vũ Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thuyết Hoằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trung Vũ Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trung Vũ Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tô Vũ Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 20/10/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 3 Đ3 Khu B
- Trung Vũ Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thụy Xiên - Thuần Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Mạnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cam Đường - Bảo Thắng - Lào Cai Hy sinh: 21/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Quý Thuý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Trùng Khánh, Gia Lộc Hy sinh: 1974
- Vũ Đình Thủy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 9/1971