Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Vũ Thanh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Nghị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1969 Quê quán: Thượng Bình - Tân Trường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Tân Lập - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Tân Việt, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Tân Việt, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 Quê quán: Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh Đơn vị: đội Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Tân nhánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tăng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C1 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Kim Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  20. Tăng Doãn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ)