Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Vũ Thanh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đắc Kì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Vân mỹ - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Xóm quế - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Phạm xá - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Vân cội - Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Kim Thái- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vĩnh Hào- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Lãng- Thư Trì (nay Vũ Thư)- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ)