Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Vũ Thanh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Bắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đông Thanh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nang Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thanh Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Doãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội, Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Vân côi-Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3265 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Quốc Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Văn lập - Minh tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Rẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tân Dân- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Huy Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Lai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ)