Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Vũ Thanh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Bồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Hoa Lư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C18 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Giang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3D4E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3343 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3567 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13D6E24QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C2D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Vũ Phú Trước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Đãng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D3 E316 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ)