Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Vũ Thanh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Noãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Sức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. VŨ XUÂN KỲ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03 - 10 - 1975 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ XUÂN KỲ
  7. Lê Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bun Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Vũ Bát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hữu Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Huân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Nam Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1976 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Vũ Trung Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hữu Mại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ)