Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Vũ Thanh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần (Nguyễn) Duy Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. (Đồng Chí) Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Chu Vũ Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Trương Vũ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Tô Vũ Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Chí Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Vũ Công kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Danh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hoài Mắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Huy Phàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ)