Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Vũ Thế Tư”.

  1. Vũ Thế Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 21 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Thế Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thé Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ thế Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Tùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Thế Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thế Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Niên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/12/1972 Lô 5 Số 21