Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Tây Phương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Số 193 - Hòng bàng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 91, Cầu Đất Hải Phòng, Cầu Đất Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Lê Hồ- Kim Bảng- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 160 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 50 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Suốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bảo Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 77 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 89 Xem chi tiết →
- Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 113 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E64 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 32 Xem chi tiết →
- Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 87 Xem chi tiết →
- Lê Duy Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 48 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 182 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.