Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 88 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 58 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 64 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 87 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 114 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nam Đông- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 136 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 227 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 122 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 94 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Văn Hoàng- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 54 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 96 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 131 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 200 Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Vụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Tiên Liễn - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Số 91 - Cầu Đất - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thượng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969