Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: D8 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Đơn vị: C5 - D5 - E165 - F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 41 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thường Kiệt – Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Trường Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Thành- Yên Mộ- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 173 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 212 Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 107 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Cao Ngạn- Đồng Hỷ- Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 42 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 42 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 29 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 152 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 35 Xem chi tiết →
- Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 21 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 244 Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 188 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 56 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 92 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.