Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Trường Cát- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 15 Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 94 Xem chi tiết →
  7. Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Kỳ Hải- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 111 Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 210 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 46 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 83 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 120 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 146 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 122 Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 56 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 74 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Sẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thượng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969