Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Vũ Căng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 92 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D57 - E512 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 170 Xem chi tiết →
- Đặng Vă Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 236 Xem chi tiết →
- Vũ Hải Âu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.