Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quan - Quốc Oai - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Suốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 114 Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 88 Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phố Đề Thám - Tx Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 59 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Só 58 đường 18 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Ngoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Nhử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thượng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969