Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: //1968 Quê quán: Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số 166 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xáy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Vũ An - Vũ Thái - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vũ Viết - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.