Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Sĩ Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Trung Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Kiện Thiện - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Viết Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Mật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Minh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Văn Hoàng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thượng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969