Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Đức - Hưng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Sĩ Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Trung Thành- Vũ Bằng- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 141 Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 50 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 197 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 112 Xem chi tiết →
  16. Lê Thái Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 34 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: // Quê quán: Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 52 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 67 Xem chi tiết →
  19. Lương Quang Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 203 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 36 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thượng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969