Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Vũ Thượng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàn Văn Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: C3-D7-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 144 Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: C5-D8-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 12 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 29 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 2 Xem chi tiết →
- Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 51 Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 72 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 5 Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.