Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Thơ”.
- Vũ Thọ Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Chu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Kiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Lữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đinh Vụ Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phan Vũ Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Vu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Thọ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Phú Cường, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (10-80)03
- Vũ Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Mai táng ban đầu: Cách đường 8, hướng đông bắc 200m - Đắc Lắc
- Vũ Ngọc Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Trực - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1971
- Vũ Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thanh Kiểu - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 3/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.80.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Vũ Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương