Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vũ Thành Độ”.
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1983 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.