Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Vũ Thà”.

  1. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Thanh Trung (Trang) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 888 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thành Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Vũ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thành Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thạc Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vũ Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Thỡn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
  15. Vũ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Thành Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Thành Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Vũ Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
  20. Trần Vũ Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)