Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Vũ Thà”.

  1. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Hưng Hiệp, Lai Khê, Lai Khê Đơn vị: B1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Thành Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Thành Đế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Đoàn 11 - BĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1972 Quê quán: Tân Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: T.Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Tô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Thành Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hoàng Kha - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C6 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Thành Sương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/12/1968 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Thành Sương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/12/1968 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)