Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Vũ Thà”.
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Khiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thành Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Hưng Hiệp, Lai Khê, Lai Khê Đơn vị: B1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Cù Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C13 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Khiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/08/1972 Quê quán: Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.