Tìm thấy 298 hồ sơ cho “Vũ Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1976 Quê quán: Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D2 E4 F500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Hồng Tơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C12 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 977 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 977 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 5 D1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Quốc Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1973 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Mệnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/8/1974 Quê quán: Tân Hồng, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1980 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Bộ binh mai táng
  2. Vũ Sĩ Hồng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1947 · Thống Nhất, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc (cũ)