Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Vũ Sĩ Hồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05.08.1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vũ Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Đông Lương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Bến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1989 Quê quán: Hoàng Giang - H Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ngung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Gia Thành - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/05/1987 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C18 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1988 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D19 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Xuân Thi - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.