Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Vũ Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Sửa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1974 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/01/1970 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Dân Thục - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Phùng Thương - Phúc Thọ - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Bộ binh mai táng