Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Vũ Sĩ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Vũ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1957 Quê quán: Nhơn Hưng - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1957 Quê quán: Nhơn Hưng - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/5/1987 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Minh Thành - H.Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Cư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Hoà Bình - Châu Thành - Long Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Ngung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Thanh hải - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Minh Thành - Hưng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1972 Quê quán: Giao Hải - Xuân Thi - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Bộ binh mai táng