Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Vũ Sĩ Hồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Số 193 - Hòng bàng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C7D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trường Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Hồng Lạc - Thạch Hà - Nam Sách Đơn vị: D11 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Gia Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Gia Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: An Hồng - AN Hải - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Diên - Hải Hưng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Hồng Hậu - Lạc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.