Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Vũ Sĩ Hồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Quốc Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1973 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mệnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/8/1974 Quê quán: Tân Hồng, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mệnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/8/1974 Quê quán: Tân Hồng, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1980 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khuê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Phúc Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/2004 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hồng nhê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1975 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hồng phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.