Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Quang Tuy”.

  1. Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Tuyển Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quang Tuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hải Hưng Hy sinh: 1969
  2. Vũ Quang Tuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 24/08/1969