Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Vũ Quang Thế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đình Thế Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thế Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Hoà Bình - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 07 - 1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đình Thế Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.