Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Vũ Quang Thê”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/02/1966 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thế Loan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Vủ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/07/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/19/1969 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.