Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Vũ Quang Thê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Dy Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 20 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Thế Hùng
  6. Vũ Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô o Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Thế Trung
  7. Vũ Thé Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thế Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Vũ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 127 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Lết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Thê Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Vũ Thế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quang Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Long Thọ - Quang Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1975
  2. Vũ Quang Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Long Thọ- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1975