Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Vũ Quang Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Dương Thự Sách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C5 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Vũ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10-02-1967 Quê quán: Đại điền nam, Hà Cối, Quảng Ngãi Đơn vị: E2210 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 7, 15 Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22-1-1965 Quê quán: Đông Phong, Đông Quang, Thái Bình Đơn vị: Thượng sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K111-M5, A1,7,30 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 - Đơn vị 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. VŨ LÊ THIỆN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Ban Tuyên Huấn Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Vũ Lê Thiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Ban Tuyên Huấn Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. VŨ CÔNG HUYỀN Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bảo Nhai, Lào Cai, Lào Cai Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. VŨ DUY DỴ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10 - 2 - 1969 Quê quán: CẨM ĐÌNH, PHÚC THỌ - HÀ TÂY Đơn vị: SƯ ĐOÀN 2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 155 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ DUY DỴ
  15. Vũ Công Huyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bảo Nhai, Lao Cai, Lao Cai Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quang Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Nhạc- Đức Thắng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 27/12/1966 C Quân y E88