Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Vũ Quang Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 03 - 1970 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/09/1972 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Tam Lộc - Vũ Tân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Phong Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Đình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 Quê quán: Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Tam thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quang Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Nhạc- Đức Thắng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 27/12/1966 C Quân y E88