Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Vũ Quang Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Huyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Vũ Doãn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 227 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Lê Thiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Vũ Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khả Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Tâm Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Dương Quốc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quang Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Nhạc- Đức Thắng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 27/12/1966 C Quân y E88