Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Vũ Quang Tâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ NGỌC (VŨ) HẢI (ĐỂ) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/08/1995 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Thị Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1973 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Ngọc (vũ) Hải (để) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/8/1995 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1973 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thạc Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1982 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Vũ Rãn - Nam Hà Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/18/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 220 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
- Vũ ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô G Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.