Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Vũ Quốc Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Duy Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: TT Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Phi Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Được Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Chấn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Hà Cối - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Tiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1966 Quân y E18